Trước khi lắp đặt internet ADSL VNPT tại Đà Nẵng thì các bạn cần lưu ý lựa chọn các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Ngoài ra các bạn cũng cần phải xem kỹ các yêu cầu trước khi lắp đặt internet ADSL VNPT Đà Nẵng để cho quá trình lắp đặt được nhanh nhất và phục vụ sớm nhất cho nhu cầu sử dụng internet của bạn nhé.
QUY ĐỊNH CƯỚC DỊCH VỤ MEGAVNN
STT | Gói cước | Tốc độ truy nhập | Địa chỉ IP | Mức cước | |
Tốc độ tối đa (download/upload) | Phương thức lưu lượng | Phương thức trọn gói | |||
1 | MegaBasic | 3,5Mbps/512Kbps | IP động | Không cung cấp mới | 150.000 đồng |
2 | MegaBasic + | 4Mbps/512Kbps | IP động | + Đến 550 MB: 29.000 đồng; + Mỗi MB tiếp theo: 60 đồng/MB; + Cước sử dụng tối đa: 200.000 đồng. | 180.000 đồng; Tặng 60 phút nội hạt/tháng cho thuê bao cố định cùng đường dây |
3 | MegaEasy | 5Mbps/512Kbps | IP động | Không cung cấp mới | Không cung cấp mới |
4 | MegaEasy + | 5Mbps/512Kbps | IP động | + Đến 750MB: 49.000 đồng; + Mỗi MB tiếp theo: 45 đồng/MB; + Cước sử dụng tối đa: 300.000 đồng. | 250.000 đồng |
5 | MegaFamily | 6Mbps/512Kbps | IP động | Không cung cấp mới | Không cung cấp mới |
6 | MegaFamily + | 6Mbps/640Kbps | IP động | + Đến 1GB: 79.000 đồng; + Mỗi MB tiếp theo: 48 đồng/MB; + Cước sử dụng tối đa: 450.000 đồng. | 350.000 đồng |
7 | MegaMaxi | 20Mbps/640Kbps | IP động | + Cước thuê bao: 100.000 đồng; + Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB; + Cước sử dụng tối đa: 1.100.000 đồng. | 900.000 đồng |
8 | MegaPro | 24Mbps/640Kbps | Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh | + Cước thuê bao: 200.000 đồng; + Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB; + Cước sử dụng tối đa: 1.600.000 đồng. | 1.400.000 đồng |
Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng – VAT.
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG - TƯ VẤN THỦ TỤC - GIẢI ĐÁP THẮC MẮC


0 nhận xét: